Bảng Báo Giá Sơn Công Nghiệp Nippon Mới Nhất

Nippon Paint là thương hiệu sơn công nghiệp nổi tiếng toàn cầu, chuyên cung cấp các giải pháp bảo vệ tối ưu cho kết cấu thép, sàn bê tông, bồn bể và các khu vực chịu môi trường khắc nghiệt. Theo thống kê của Nielsen năm 2024, sơn Nippon có hơn 1.500 đại lý trải dài khắp Việt Nam.

Giá sơn công nghiệp Nippon dao động từ 64.000 – 651.500 VNĐ/lít tùy loại, chịu ảnh hưởng bởi chủng loại, dung tích, chính sách chiết khấu và biến động chi phí nguyên liệu. 

Với nhiều năm phân phối chính hãng, Khối Lập Phương mang đến sản phẩm sơn công nghiệp Nippon chất lượng, giá tốt và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu. Khi mua sơn Nippon, cần kiểm tra chính hãng, chọn đúng mục đích, so sánh giá, kiểm tra hạn dùng – bao bì, chọn màu, tính đủ số lượng và ưu tiên hỗ trợ kỹ thuật – bảo hành.

Cùng khám phá chi tiết bảng báo giá sơn công nghiệp Nippon mới nhất trong bài viết sau!

Bảng giá sơn công nghiệp Nippon mới nhất

Bảng giá sơn công nghiệp Nippon mới nhất

Bảng Báo Giá Sơn Công Nghiệp Nippon Mới Nhất

Bảng giá sơn công nghiệp Nippon mới nhất dao động từ 64.000 – 651.500 VNĐ/lít tùy loại. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách.

Lưu ý: Bảng giá được cập nhật tháng 11/2025 và mang tính chất tham khảo, giá thực tế thay đổi theo thời điểm mua.

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá (VNĐ/lít – đã VAT)

Single Pack Alkyd Primer & Finishing – Sơn lót 1 thành phần

Nippon 1100 Fast Drying Primer (màu xám Grey)

5L & 20L

108.000

Nippon 1150 R/O Fast Drying Primer (màu nâu đỏ Reddish Brown)

5L & 20L

89.000

Sơn lót Bilac metal Red Oxide Primer

5L & 20L

109.000

Sơn phủ 1 thành phần Bilac

Bilac (standard color)

5L & 20L

110.000

Bilac 9008, 9013, 9029

5L & 20L

117.000

Bilac 9002 , 9004 , 9014

5L & 20L

158.500

Epoxy Primer – Sơn lót 2 thành phần mạ kẽm

Sơn lót Vinilex 120 

5L & 20L

158.000

Sơn lót Nippon EA9 Red Oxide Primer

5L & 20L

147.000

Sơn lót Nippon EA9 White Primer

5L & 20L

147.000

Nippon Zinc Phosphate Blast Primer (Grey / Reddish) 

5L & 20L

169.000

Nippon Zinc Rich Primer HS

5L & 20L

311.000

Heat Resisting Primer & Finishing – Sơn chịu nhiệt Nippon

Nippon S500 Heat Resisting Primer chịu nhiệt 500 độ 

5L & 20L

650.200

Nippon S450 Heat Resisting Black chịu nhiệt 450 độ 

5L & 20L

651.500

Nippon Heat Resisting Aluminium chịu nhiệt 600 độ  

5L & 20L

560.800

Nippon S350 Heat Resisting Aluminium chịu nhiệt 350 độ  

5L & 20L

420.900

Pack Intermediate/ Undercoat – Sơn trung gian 

Nippon PU Undercoat White

5L & 20L

168.600

Nippon Epoxy Mio

5L & 20L

157.800

Coal Tar Epoxy – Epoxy hắc ín, dùng cọc đóng tàu, bể, trạm xử lý nước thải 

Nippon Epotar HB 1226 Black

5L & 20L

152.100

Epoxy Finishing – Sơn phủ Epoxy 2 thành phần dùng trong nhà

Nippon EA4 màu 2026

5L & 20L

292.400

Nippon EA4 màu 2025

5L & 20L

229.800

Nippon EA4 màu 2012 

5L & 20L

202.500

Nippon EA4 màu 2022, 2033, 2034, 2036, màu 2037, màu 2038, 2039, 2048 

5L & 20L

196.450

Nippon EA4 màu 2014, 2016, màu 2015, 2021, 2027, 2031, 2035, 2041

5L & 20L

187.800

Nippon EA4 màu đen, trắng và những màu còn lại trên bảng màu sơn công nghiệp Nippon 

5L & 20L

176.000

Nippon EP4 Clear Sealer

5L & 20L

147.500

Nippon EA9 (màu nhạt) và EA9 White

5L & 20L

157.240

Pu Finishing – Sơn 2 thành phần Nippon PU dùng ngoài trời

Nippon PU màu 2025

5L & 20L

273.000

Nippon PU màu 2026

5L & 20L

336.000

Nippon PU màu 2012, 2038

5L & 20L

286.000

Nippon PU màu 2036, 2037, 2039

5L & 20L

244.000

Nippon PU màu 2015, 2021, 2022

5L & 20L

233.300

Nippon PU những màu còn lại trên bảng màu 

5L & 20L

221.800

Nippon PU màu đen, trắng  

5L & 20L

217.430

Nippon PU Clear 

5L & 20L

174.500

Sơn kẻ đường Nippon – Sơn vạch kẻ đường 

Nippon Road Line (Black /white / red/ yellow) – không phản quang

5L

147.000

Nippon Roadline REFLECTIVE  (Black /white / red/ yellow) – phản quang 

5L

151.000

Sơn chống cháy Nippon

Nippon Taikalitt S-100 NCB sơn chống cháy nội thất

20L

281.000

Thinner – Dung môi pha sơn

Thinner Nippon PU/ Thinner PU

5L & 18L

82.000

Thinner SA65 

5L & 18L

75.000

Thinner Heat Resisting Aluminum

5L & 18L

80.000

Thinner ZS 100

5L & 18L

82.000

Vinilex 125

5L & 18L

72.000

Thinner Nippon 1100 Fast Drying

5L & 18L

64.000

Thinner Bilac

5L & 18L

64.000

Thinner Roadline

5L & 18L

65.000

Yếu Tố Nào Ảnh Hưởng Tới Giá Sơn Công Nghiệp Nippon?

Theo Khối Lập Phương, 4 yếu tố chính ảnh hưởng đến giá sơn công nghiệp Nippon: loại sản phẩm và tính năng kỹ thuật, quy cách đóng gói, chính sách chiết khấu đại lý, và biến động chi phí nguyên liệu thị trường.

1. Phân loại sản phẩm và tính năng kỹ thuật

Giá sơn Nippon phụ thuộc nhiều vào loại sơn công nghiệp và công năng bảo vệ của từng dòng. Cụ thể: 

  • Sơn epoxy (Epotar, EA4, Epoxy HB…) thường có giá cao hơn nhờ:
    • Độ bám dính vượt trội
    • Chống ăn mòn tốt
    • Chịu hóa chất, chịu nước, chống mài mòn
  • Sơn alkyd / sơn dầu giá “mềm” hơn, phù hợp kết cấu kim loại phổ thông, không yêu cầu chống ăn mòn cao.
  • Sơn PU công nghiệp, sơn chống rỉ đặc chủng, sơn chịu nhiệt… luôn có giá cao hơn nhờ đặc tính bền màu, màng sơn cứng và kháng thời tiết mạnh.
  • Các sản phẩm càng nhiều tính năng như VOC thấp, kháng hóa chất mạnh, bảo vệ cao cấp, giá sẽ càng cao.

2. Quy cách đóng gói và dung tích

Dung tích ảnh hưởng trực tiếp đến tổng giá và giá/lít.

  • Thùng 18-20 lít có tổng giá từ 1.200.000 đến 13.000.000 VNĐ, cao gấp 3-4 lần so với lon nhỏ 1-5 lít.
  • Tuy nhiên, xét theo giá/lít, thùng lớn tiết kiệm hơn nhiều, đặc biệt với:
    • Nhà máy
    • Khu công nghiệp
    • Dự án kết cấu thép, bồn bể, sàn epoxy

Đối với các công trình công nghiệp, dùng thùng lớn giúp giảm chi phí vật tư và giảm hao hụt.

3. Chính sách bán hàng và chiết khấu đại lý

Giá bán thực tế tùy theo 3 yếu tố: cấp đại lý, khối lượng đơn hàng và thời điểm mua. Cụ thể:

  • Đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối chính hãng sẽ có giá cạnh tranh hơn.
  • Đơn hàng lớn sẽ được chiết khấu cao hơn các đơn lẻ.
  • Một số dòng Nippon áp dụng giá dự án riêng, đặc biệt cho:
    • Kết cấu thép ngoài trời
    • Nhà máy thực phẩm – hóa chất
    • Sàn epoxy công nghiệp
  • Chương trình khuyến mãi hoặc ưu đãi theo mùa cũng làm giá biến động.

4. Điều kiện thị trường và chi phí đầu vào

Giá sơn Nippon chịu ảnh hưởng từ các yếu tố thị trường:

  • Biến động giá nhựa epoxy, nhựa alkyd, bột màu, dung môi, vốn liên quan đến giá dầu – vận chuyển quốc tế.
  • Chi phí logistics, vận chuyển nội địa và lưu kho.
  • Cạnh tranh giữa các thương hiệu (KCC, Jotun, Joton) khiến giá có thời điểm được điều chỉnh mềm hơn.
  • Chi phí tuân thủ tiêu chuẩn môi trường, VOC, và chứng nhận an toàn trong sản xuất cũng được tính vào giá thành.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá cơn công nghiệp Nippon

Yếu tố ảnh hưởng đến giá cơn công nghiệp Nippon

Nên Mua Công Nghiệp Nippon Ở Đâu Để Đảm Bảo Chất Lượng?

Khối Lập Phương là đơn vị phân phối đa dạng các dòng sơn công nghiệp Nippon chính hãng với giá cạnh tranh, phù hợp cho cả khách hàng dự án và hộ gia đình. Nhờ hệ thống cung ứng rộng, quan hệ lâu năm với các nhà máy và đại lý cấp cao của Nippon, Khối Lập Phương đảm bảo nguồn hàng ổn định, đúng chuẩn và hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

Sản phẩm

Khối Lập Phương cung cấp đầy đủ các hệ sơn công nghiệp Nippon, ứng dụng từ dân dụng đến nhà xưởng, kết cấu thép, chống ăn mòn:

  • Sơn Epoxy – Hệ công nghiệp nặng: Sơn Nippon EA9 White Primer, sơn Nippon EA9 Red Oxide Primer, sơn Nippon EA9, sơn Nippon EP4 Clear Sealer… 
  • Sơn Alkyd, dầu, chống gỉ kim loại: Sơn Nippon Bilac Metal Red Oxide Primer, sơn Nippon Bilac Undercoat White, sơn Nippon Tilac… 
  • Sơn PU công nghiệp: Sơn Nippon PU Undercoat White.
  • Sơn chịu nhiệt: Sơn Nippon Heat Resisting Aluminium, sơn Nippon S450 Heat Resisting Black.
  • Sơn chống rỉ kẽm – Zinc Rich Primer: sơn Nippon Paint Zinc Rich Primer HS, sơn Nippon Paint Zinc Phosphate Blast Primer. 

Tại sao nên chọn Khối Lập Phương để mua sơn Nippon?

6 lý do nên mua sơn công nghiệp Nippon tại Khối Lập Phương:

  • Đại lý uy tín – hàng chính hãng 100%: Khối Lập Phương là đơn vị phân phối sơn Nippon lâu năm, cam kết cung cấp sơn công nghiệp chính hãng, đầy đủ CO/CQ, hạn sử dụng rõ ràng, xuất xứ minh bạch. Khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng và độ bền của sản phẩm.
  • Danh mục sơn công nghiệp đa dạng nhất: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các hệ sơn công nghiệp Nippon. Điều này giúp khách hàng dễ dàng chọn đúng loại sơn phù hợp cho nhà xưởng, thép kết cấu, bồn bể, tầng hầm, kho xưởng…
  • Giá tốt – chiết khấu cạnh tranh theo đơn hàng: Nhờ hệ thống phân phối rộng khắp và nhập hàng trực tiếp số lượng lớn, Khối Lập Phương mang đến giá bán tối ưu, hỗ trợ chiết khấu cao cho khách hàng. 
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ am hiểu hệ sơn công nghiệp, hỗ trợ chọn hệ sơn đúng môi trường, tư vấn độ dày màng sơn, quy trình thi công, đề xuất giải pháp sơn tối ưu chi phí & độ bền. 
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh – toàn quốc: Khối Lập Phương có năng lực cung ứng sơn số lượng lớn cho dự án, đồng thời giao hàng nhanh đến 34 tỉnh thành. Đảm bảo tiến độ công trình, đặc biệt với đơn hàng sơn epoxy, sơn chống rỉ cho kết cấu thép.
  • Cam kết đồng hành trong suốt quá trình thi công: Cung cấp hướng dẫn pha sơn, định mức, cách xử lý bề mặt đúng tiêu chuẩn giúp đạt hiệu quả tối ưu và hạn chế sai sót. Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng.
Khối Lập Phương là đại lý sơn Nippon chính hãng tại HCM

Khối Lập Phương là đại lý sơn Nippon chính hãng tại HCM

Cần Lưu Ý Gì Khi Mua Sơn Công Nghiệp Nippon?

Khi mua sơn công nghiệp Nippon, Khối Lập Phương Khuyến nghị cần chọn đúng loại sơn theo bề mặt và môi trường, kiểm tra xuất xứ và CO/CQ, xác định dung tích và định mức, tuân thủ bảo quản và thi công, tham khảo tư vấn kỹ thuật, đồng thời so sánh giá và chính sách chiết khấu. 

1. Chọn đúng loại sơn theo mục đích sử dụng

Để chọn đúng loại sơn, trước hết cần xác định bề mặt và môi trường sử dụng. Sàn bê tông thường dùng Epoxy chịu mài mòn và hóa chất; kết cấu thép, kim loại dùng PU, Alkyd/Sơn dầu hoặc Zinc Rich Primer để chống gỉ; bồn bể hay khu vực chịu hóa chất/nhiệt dùng Heat Resisting hoặc Epoxy đặc biệt. 

Với môi trường, khu vực ngoài trời cần sơn ngoại thất chống thấm, chống nắng, chống mốc, còn trong nhà chọn sơn nội thất dễ lau chùi. Chọn hệ sơn phù hợp sẽ giúp bề mặt bền, đẹp và bảo vệ công trình hiệu quả.

2. Kiểm tra xuất xứ, tem nhãn và CO/CQ

Để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, hãy ưu tiên chọn đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối được ủy quyền, chẳng hạn như Khối Lập Phương. 

Sơn Nippon chính hãng có 5 dấu hiệu nhận biết: tem chống giả 7 màu, mã lô sản xuất, ngày sản xuất rõ ràng, hạn sử dụng 24-36 tháng và chứng từ CO/CQ đầy đủ. Kiểm tra tem bằng cách quét QR code trên bao bì.

Kiểm tra kỹ 3 điểm: bao bì nguyên vẹn, nắp thùng chưa mở và màng niêm phong còn nguyên. Cách này giúp tránh hàng giả, hàng nhái và hàng hết hạn, đảm bảo tuổi thọ công trình từ 5-10 năm.

3. Xác định dung tích và định mức

Chọn dung tích phù hợp với diện tích thi công để tiết kiệm 10-15% chi phí (Khảo sát của Nielsen năm 2024). Tham khảo định mức tiêu hao: sơn lót 0,15-0,18 lít/m², sơn phủ 0,12-0,15 lít/m² cho mỗi lớp. Tính đúng số lớp (thường 2-3 lớp) để tránh thiếu hoặc thừa sơn.

4. Chú ý điều kiện bảo quản và thi công

Bảo quản sơn Nippon ở nơi khô ráo, nhiệt độ từ 10-35°C. Tránh nhiệt độ dưới 5°C hoặc trên 40°C vì ảnh hưởng đến chất lượng sơn. Tuân thủ 3 nguyên tắc thi công: pha sơn đúng tỷ lệ (thường 3:1 hoặc 4:1 tùy loại), xử lý bề mặt sạch bụi và rỉ sét, và chờ khô 4-6 giờ giữa các lớp. Cách này tăng độ bám dính lên 40% và kéo dài tuổi thọ từ 5-10 năm.

5. Tư vấn kỹ thuật trước khi mua

Nếu bạn chưa chắc chắn về loại sơn hoặc hệ sơn phù hợp, nên nhờ đại lý chính hãng tư vấn kỹ thuật. Khối Lập Phương hỗ trợ khách hàng đánh giá công trình, chọn sơn phù hợp, hướng dẫn thi công và định mức tiêu hao để đảm bảo hiệu quả và chất lượng công trình.

6. So sánh giá và chính sách chiết khấu

Giá sơn công nghiệp Nippon có thể thay đổi tùy theo đại lý, số lượng mua và các chương trình khuyến mãi. Khi mua dự án hoặc số lượng lớn, bạn nên hỏi chiết khấu để tối ưu chi phí và nhận được ưu đãi tốt nhất.

Kinh nghiệm chọn sơn công nghiệp NIppon phù hợp

Kinh nghiệm chọn sơn công nghiệp NIppon phù hợp

Những Câu Hỏi Liên Quan Tới Sơn Công Nghiệp Nippon

Sơn công nghiệp alkyd Nippon loại nào tốt?

5 loại sơn công nghiệp alkyd Nippon chất lượng gồm: Nippon Tilac Red Oxide Primer, Nippon Tilac Grey Primer, Nippon Tilac, Bilac Metal Red Oxide Primer, Nippon Bilac.

Làm thế nào để nhận biết sơn công nghiệp Nippon chính hãng?

4 cách nhận biết sơn Nippon chính hãng gồm: dùng app NPV CHECKER quét mã vạch, kiểm tra dấu hiệu trên bao bì và miệng thùng, chú ý chênh lệch giá quá thấp, và kiểm tra trọng lượng thùng sơn.

Làm thế nào bảo quản sơn công nghiệp Nippon sau khi mở nắp thùng?

Sau khi mở nắp, cần đóng chặt nắp thùng ngay lập tức để ngăn không khí và hơi ẩm xâm nhập. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ miệng thùng trước khi đóng.

Đặc biệt với sơn 2 thành phần (Epoxy, PU), hỗn hợp đã pha phải được sử dụng hết trong thời gian sống quy định; không được pha lại phần còn dư. Bảo quản thùng sơn chưa pha ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.

Tìm hiểu thêm những thắc mắc thường gặp khi thi công sơn: https://khoilapphuong.vn/nhung-cau-hoi-thuong-gap-khi-thi-cong-son-nuoc/ 

Sơn công nghiệp Nippon thường thi công bằng phương pháp nào?

5 phương pháp thi công sơn công nghiệp Nippon phổ biến gồm: sơn bằng cọ, sơn bằng rulo, sử dụng súng phun sơn, nhúng sơn và sơn tĩnh điện.

Dụng cụ nào cần thiết khi thi công sơn công nghiệp Nippon?

3 nhóm dụng cụ thi công sơn công nghiệp Nippon cần thiết gồm:

  • Nhóm chuẩn bị bề mặt như dao cạo, giấy nhám và máy chà nhám.
  • Nhóm thi công gồm cọ sơn, con lăn, khay đựng, thùng sơn, đầu lăn thay thế.
  • Nhóm hỗ trợ bảo vệ với băng dính che chắn, cây sào nối dài, thang thi công, trang phục bảo hộ và khăn lau bụi.

Hi vọng thông tin về báo giá sơn công nghiệp Nippon sẽ hữu ích mới nhất sẽ hữu ích cho bạn. Liên hệ với Khối Lập Phương để được tư vấn cụ thể hơn nếu có nhu cầu mua sơn Nippon chính hãng, giá tốt. 

5/5 - (1 bình chọn)

Top