Sơn phủ công nghiệp là một hệ thống vật liệu chuyên dụng, được thiết kế với mục đích chính là bảo vệ và trang trí các bề mặt trong môi trường công nghiệp. Khác với sơn dân dụng thông thường, sơn công nghiệp được cấu thành từ các gốc nhựa cao cấp như Epoxy, Polyurethane (PU), hoặc Acrylic, tạo ra một lớp màng sơn cứng, có độ bền cao và khả năng chống chịu vượt trội.
Sơn phủ công nghiệp Joton được tin dùng rộng rãi nhờ 6 ưu điểm vượt trội: độ bền và khả năng chịu lực cao, khả năng chống ăn mòn và hóa chất tuyệt vời, chống thấm nước và chịu nhiệt độ cao, độ bám dính cao, an toàn cho người sử dụng và thân thiện với môi trường, cùng với sự đa dạng về màu sắc và ứng dụng.
Hệ thống sơn Joton được ứng dụng linh hoạt trong ba lĩnh vực chính: sơn cho container, ứng dụng cho kết cấu kim loại và sàn công nghiệp. Đối với container, có ba hệ thống sơn riêng biệt cho thành ngoài, thành trong và sàn container, với độ dày màng khô từ 35-100 µm tùy vị trí.
Đối với các kết cấu kim loại, Joton cung cấp 10 hệ thống sơn chuyên biệt từ hệ sơn Alkyd cho chi tiết ít chịu tác động thời tiết đến hệ sơn Epoxy Tar cho kết cấu thường xuyên ngập nước. Riêng cho sàn công nghiệp, có 2 hệ thống chính là sơn Epoxy hệ nước không độc hại và sàn đi bộ chịu lực trung bình.
Để đạt hiệu quả tối ưu khi sử dụng sơn Joton công nghiệp, cần tuân thủ nghiêm ngặt 5 yếu tố quan trọng: chuẩn bị bề mặt (chiếm 80% yếu tố thành công), pha sơn đúng tỷ lệ theo hướng dẫn TDS, chú ý thời gian sống (pot life) của sơn, đảm bảo điều kiện thi công lý tưởng (nhiệt độ 15-35°C, độ ẩm dưới 85%), và trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ an toàn lao động.
Cùng Khối Lập Phương phân tích về các ứng dụng, ưu điểm, và công nghệ tiên tiến của sơn phủ Jotun trong lĩnh vực công nghiệp.

Hướng dẫn sử dụng sơn phủ Joton trong công nghiệp
Sơn phủ Joton được tin dùng nhiều trong công nghiệp bởi độ bền cao, khả năng chống chịu tốt trong nhiều môi trường khắc nghiệt, và tính an toàn cho người sử dụng. Các sản phẩm sơn Joton, đặc biệt là dòng sơn epoxy, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp, như khả năng chịu lực, chống ăn mòn, chống hóa chất, và độ bám dính vượt trội.
6 lý do chính khiến sơn Joton được ưa chuộng trong công nghiệp:
Sơn phủ Joton chứng tỏ tính linh hoạt vượt trội khi được ứng dụng trong hàng loạt các ngành công nghiệp trọng điểm. Từ hệ thống container cho ngành hàng hải, vận tải, xây dựng kết cấu thép, đến các nhà máy sản xuất và chế biến, sản phẩm của Joton đều đóng vai trò là giải pháp bảo vệ bề mặt hiệu quả. Với mỗi vị trí, chất liệu, môi trường khác nhau sơn Joton có những hệ thống sơn phù hợp.
Hệ thống sơn cho container được thay đổi linh hoạt dựa vào vị trí: hệ thống sơn cho thành ngoài, hệ thống sơn cho thành trong và hệ thống sơn sàn container.
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
1 |
40 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
1 |
40 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇBITUM |
1 |
100 µm |
4.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ307 |

Sơn phủ joton cho container
Hệ thống sơn cho các kết cấu kim loại là một giải pháp bảo vệ quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, hàng hải, dầu khí và sản xuất. Có 10 hệ thống sơn phủ Joton được ứng dụng trong kết cấu kim loại công nghiệp:

Sơn chuyên dùng cho các kết cấu kim loại
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: SPⓇPRIMER |
2 |
70 µm |
6.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ180 |
|
Sơn phủ: JIMMYⓇ |
2 |
70 µm |
10.0 – 11.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ180 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
1 |
50 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ305 |
|
Sơn đệm: JONAⓇINT |
1 |
100 µm |
3.0 – 4.5 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ303 |
|
Sơn phủ: JONAⓇPU |
1 |
40 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ304 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
1 |
50 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ305 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
1 |
50 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ305 |
|
Sơn phủ: JONAⓇTAR (brown) |
2 |
200 µm |
4.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ302 |
|
Sơn phủ: JONAⓇTAR (black) |
2 |
200 µm |
4.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ302 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-P |
1 |
50 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ308 |
|
Sơn phủ: JONAⓇCHLORUB |
2 |
100 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ306 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn lót: JONESⓇEPO |
1 |
50 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ305 |
|
Sơn lót: JONESⓇEPO |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
*Lưu ý: Cần để sơn khô tối thiểu 7 ngày, sau đó ngâm và súc rửa bồn cho đến khi không còn mùi vị trước khi chứa nước uống.
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-R |
1 |
35 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ301 |
|
Sơn lót: JONAⓇEPO |
5 |
100 µm |
5.0 – 7.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ305 |
|
Sơn đệm: JONAⓇINT |
2 |
200 µm |
3.0 – 4.5 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ303 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-S |
1 |
30 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ401 |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JONESⓇZINC-S |
1 |
30 µm |
3.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ401 |
|
Sơn đệm: JONAⓇINT |
1 |
100 µm |
3.0 – 4.5 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ303 |
|
Sơn phủ: JONAⓇEPO |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ300 |

Sơn phủ joton cho kết cấu kim loại
Hệ thống sơn cho sàn công nghiệp là một giải pháp chuyên biệt được thiết kế để bảo vệ và nâng cao hiệu suất của các bề mặt sàn trong môi trường công nghiệp, thương mại và các khu vực có yêu cầu đặc biệt. Hệ thống này không chỉ đơn thuần là lớp phủ bảo vệ mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, vệ sinh và tính thẩm mỹ cho không gian làm việc.
Có 2 hệ thống sơn sàn công nghiệp phổ biến: sơn Epoxy hệ nước, có độ bám dính cao, không độc hại và sơn sàn đi bộ chịu lực trung bình.
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Putty mastic: JOTONⓇWEPO |
1 |
70 µm |
0.8 – 1.0 m²/kg/lớp |
Nước sạch |
|
Sơn lót: JONAⓇWEPO |
1-2 |
30 µm |
4.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
Nước sạch |
|
Sơn phủ: JONAⓇWEPO |
2 |
80 µm |
4.0 – 6.0 m²/kg/lớp |
Nước sạch |
|
Sản phẩm |
Số lớp |
Độ dày màng khô |
Độ phủ lý thuyết |
Pha loãng |
|
Sơn lót: JOTONⓇSEALER |
1 |
100 µm |
6.0 – 8.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ404 |
|
Sơn đệm: JONESⓇMOTAR |
1 |
2 mm |
0.25 m²/kg/lớp 2mm |
JOTHINNERⓇ404 |
|
Sơn phủ: JONAⓇPU |
2 |
80 µm |
7.0 – 9.0 m²/kg/lớp |
JOTHINNERⓇ304 |

Sơn phủ joton cho sàn công nghiệp
Để đạt được hiệu quả bảo vệ tối ưu và độ bền cao nhất từ sơn phủ Joton công nghiệp, cần tuân thủ nghiêm ngặt 5 yếu tố chính: chuẩn bị bề mặt, pha sơn đúng tỷ lệ, chú ý thời gian sống của sơn để pha lượng sơn phù hợp, điều kiện thi công và an toàn lao động.
Khối Lập Phương là đơn vị phân phối sơn chính hãng uy tín và là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu tại TP.HCM cũng như các khu vực lân cận. Với vai trò là đại lý cấp 1 cho nhiều thương hiệu sơn danh tiếng, công ty không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn tư vấn các giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp cho mọi công trình.
Tại đây, khách hàng có thể tìm thấy đầy đủ các giải pháp sơn chuyên dụng, bao gồm:
Đặc biệt, Khối Lập Phương là nhà phân phối chính thức của hàng loạt các thương hiệu sơn hàng đầu trên thị trường, đảm bảo bạn luôn có được lựa chọn tối ưu nhất cho nhu cầu của mình. Các thương hiệu nổi bật bao gồm Joton, Jotun, KCC, Kova, Nippon, Sika, Toa, ICI (AKZONOBEL), Seamaster, và nhiều hãng uy tín khác.
Lý do nên chọn Khối Lập Phương làm đối tác cung cấp sơn Joton công nghiệp:
Lựa chọn chúng tôi, bạn không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng 100% mà còn nhận được sự đồng hành và cam kết về chất lượng cho toàn bộ dự án.

Khối Lập Phương cung cấp sơn công nghiệp Joton chính hãng, giá tốt
Hệ thống sơn container thường gồm 2 lớp:
Riêng sàn container dùng lớp phủ JONA® BITUM dày 100 µm để tăng khả năng chống mài mòn.
Hệ sơn Epoxy có độ dày cao, gồm 10 lớp với tổng độ dày khoảng 1015 µm, phù hợp nhất cho bồn chứa nhiên liệu. Cụ thể:
Sơn Silicate kẽm JONES® ZINC-S có 5 đặc điểm nổi bật:
Hệ thống sơn sàn Epoxy hệ nước có 5 ưu điểm nổi bật:
Sơn chịu nhiệt Joton có thể chống chịu nhiệt độ lên đến 600-800°C đối với dòng sơn thường và 1000-1200°C đối với dòng sơn chịu nhiệt cao cấp. Sản phẩm JONA® HEAT có khả năng chịu nhiệt liên tục ở 400°C trong 8760 giờ/năm.
Sơn Joton tuân thủ tiêu chuẩn VOC thấp với hàm lượng VOC < 50g/L đối với sơn nước và < 250g/L đối với sơn dầu. Sản phẩm không chứa chì, thủy ngân, chromate và các chất độc hại khác, đạt chứng nhận Green Label Singapore.
Joton cung cấp bảo hành 2-3 năm cho sản phẩm sơn dân dụng và 5-7 năm cho sơn công nghiệp, tùy thuộc vào điều kiện môi trường. Đối với các dự án lớn, thời gian bảo hành có thể kéo dài đến 10-15 năm với hệ thống sơn đa lớp.
Liên hệ với Khối Lập Phương để được tư vấn và báo giá tốt nhất!